HSK 6迟缓【遲緩】[chí huǎn] [迟 缓]Lưu từTính từchậm; chậm chạp缓慢,行动或事情进展不快。由于年纪大了,爷爷的行动变得有些迟缓。yóu yú nián jì dà le, yé ye de xíng dòng biàn de yǒu xiē chí huǎn.Do tuổi cao, hành động của ông nội trở nên có phần chậm chạp.Xem thêm (3)Chữ trong từ迟chímuộn缓huǎnchậmTừ cùng chữ:迟到chí dàoHSK 4đến muộn刻不容缓kè bù róng huǎnHSK 6không thể trì hoãn缓缓huǎn huǎnHSK 7một cách chậm rãi迟早chí zǎoHSK 7sớm muộn gì迟疑chí yíHSK 7do dự迟迟chí chíHSK 7muộn (với một nhiệm vụ, v.v.)延缓yán huǎnHSK 9trì hoãnTừ cận nghĩa:慢mànHSK 1chậm缓huǎnHSK 7chậm缓慢huǎn mànHSK 7chậm chạp徐徐xú xúHSK 9một cách chậm rãi迟迟chí chíHSK 7muộn (với một nhiệm vụ, v.v.)慢性màn xìngHSK 8mãn tính缓缓huǎn huǎnHSK 7một cách chậm rãiTừ trái nghĩa:迅速xùn sùHSK 4nhanh chóng急切jí qièHSK 6háo hức敏捷mǐn jiéHSK 8nhanh nhẹn