迟到【遲到】
[chí dào] [迟 到]
đến muộn
比规定或约定的时间晚到
今天路上堵车,所以我迟到了。
jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…快点儿走,不然我们要迟到了。
kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.
王老师,对不起,我迟到了。
wáng lǎo shī, duì bù qǐ, wǒ chí dào le.Thầy Vương, xin lỗi thầy, em đến muộn rồi.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…