准时
[zhǔn shí] [准 时]
đúng giờ; đúng lịch trình
按规定时间,不迟到
会议准时开始了。
huì yì zhǔn shí kāi shǐ le.Cuộc họp đã bắt đầu đúng giờ.
怎么回事?你平时不是很准时吗?
zěn me huí shì? nǐ píng shí bú shì hěn zhǔn shí ma?Sao thế? Bình thường cậu rất đúng giờ mà?
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿请问您明天能否准时参加会议?
qǐng wèn nín míng tiān néng fǒu zhǔn shí cān jiā huì yì?Xin hỏi ngày mai bạn có thể tham gia cuộc họp đúng giờ không?
好的,七点准时送到!再见。
hǎo de, qī diǎn zhǔn shí sòng dào! zài jiàn.Được rồi, bảy giờ sẽ giao đúng giờ! Tạm biệt.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về