XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

小时【小時】

[xiǎo shí] [TIỂU 时]

giờ; lượng từ: 个 (gè)

时间单位,一小时等于六十分钟

我学了一个小时。

wǒ xué le yí gè xiǎo shí.

Tôi đã học một tiếng đồng hồ.

个

嗯,我在这里学习一个小时了。

èn, wǒ zài zhè lǐ xué xí yí gè xiǎo shí le.

Ừ, mình học ở đây được một tiếng rồi.

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

从机场到市区大概要一个小时。

cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.

Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.

大概需要半个小时,时间很短。

dà gài xū yào bàn gè xiǎo shí, shí jiān hěn duǎn.

Khoảng nửa tiếng đồng hồ, thời gian rất ngắn.

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm