小时候
[xiǎo shí hou] [TIỂU 时 候]
khi còn nhỏ
人幼年、童年时期
我小时候喜欢唱歌。
wǒ xiǎo shí hòu xǐ huan chàng gē.Hồi nhỏ tôi thích hát.
太奶奶给我们讲小时候的故事。
tài nǎi nai gěi wǒ men jiǎng xiǎo shí hòu de gù shì.Cụ bà kể cho chúng tôi nghe chuyện hồi cụ còn nhỏ.
小时候我是由姥姥一手带大的。
xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.
小时候他偷过邻居家的水果。
xiǎo shí hòu tā tōu guò lín jū jiā de shuǐ guǒ.Hồi nhỏ anh ấy từng trộm trái cây nhà hàng xóm.