童年
[tóng nián] [童 年]
thời thơ ấu
儿童时代;幼年时期。
农村的生活给我的童年带来了快乐。
nóng cūn de shēng huó gěi wǒ de tóng nián dài lái le kuài lè.Cuộc sống thôn quê đã mang lại niềm vui cho thời thơ ấu của tôi.
老照片触动了我对童年的回忆。
lǎo zhào piàn chù dòng le wǒ duì tóng nián de huí yì.Bức ảnh cũ gợi lại trong tôi những kỷ niệm thời thơ ấu.
这首歌表达了对童年生活的怀念。
zhè shǒu gē biǎo dá le duì tóng nián shēng huó de huái niàn.Bài hát này thể hiện nỗi nhớ về cuộc sống tuổi thơ.
童年的回忆总让人感到温暖。
tóng nián de huí yì zǒng ràng rén gǎn dào wēn nuǎn.Ký ức tuổi thơ luôn khiến người ta cảm thấy ấm áp.
