少年
[shào nián] [少 年]
tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
大约十到十六岁的年轻人
那个少年在看书。
nà ge shào nián zài kàn shū.Cậu thiếu niên đó đang đọc sách.
这确实吸引了不少年轻人拍照打卡。
zhè què shí xī yǐn le bù shǎo nián qīng rén pāi zhào dǎ kǎ.Điều này đúng là thu hút không ít bạn trẻ chụp ảnh check-in.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去不良思想会腐蚀青少年的心灵。
bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.
王老师,我发现不少年轻运动员因为训练过度,情绪有些崩溃。
wáng lǎo shī, wǒ fā xiàn bù shǎo nián qīng yùn dòng yuán yīn wèi xùn liàn guò dù, qíng xù yǒu xiē bēng kuì.Thầy Vương, em phát hiện nhiều vận động viên trẻ vì tập luyện quá sức nên tâm lý có phần suy sụp.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ