苗
[miáo]
1.dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
特指苗族。
苗族是中国西南地区的少数民族之一。
miáo zú shì zhōng guó xī nán dì qū de shǎo shù mín zú zhī yī.Dân tộc Miêu là một trong những dân tộc thiểu số ở vùng tây nam Trung Quốc.
2.mầm, cây con, mạ
初生的植物幼体。
春雨过后,田里的麦苗长势喜人。
chūn yǔ guò hòu, tián lǐ de mài miáo zhǎng shì xǐ rén.Sau cơn mưa xuân, mầm lúa mì trên đồng mọc lên rất tốt.
3.mầm mống, manh mối
事情的端倪、征兆。
这个问题初现苗头就应及时解决。
zhè ge wèn tí chū xiàn miáo tou jiù yìng jí shí jiě jué.Vấn đề này vừa lộ mầm mống thì nên giải quyết kịp thời.
没错,豁免核心药物的专利保护是消除全球疫苗鸿沟的必要举措。
méi cuò, huō miǎn hé xīn yào wù de zhuān lì bǎo hù shì xiāo chú quán qiú yì miáo hóng gōu de bì yào jǔ cuò.Chính xác ạ, miễn trừ bảo hộ bằng sáng chế thuốc thiết yếu là biện pháp cần thiết để xóa bỏ hố sâu vắc-xin toàn cầu.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
大卫,据我了解,你们的新型生物疫苗在发展中国家的审批速度比本土快得多。
dà wèi, jù wǒ liǎo jiě, nǐ men de xīn xíng shēng wù yì miáo zài fā zhǎn zhōng guó jiā de shěn pī sù dù bǐ běn tǔ kuài de duō.Đại Vệ, theo tôi biết, tốc độ phê duyệt vắc-xin sinh học mới của các bạn ở các nước đang phát triển nhanh hơn nhiều so với nội địa.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia