幼苗
[yòu miáo] [幼 苗]
cây non; chồi; mầm
这株幼苗在阳光下茁壮成长。
zhè zhū yòu miáo zài yáng guāng xià zhuó zhuàng chéng zhǎng.Cây con này lớn lên khỏe mạnh dưới ánh mặt trời.
园子里栽种的幼苗终于出息起来了。
yuán zǐ lǐ zāi zhòng de yòu miáo zhōng yú chū xī qǐ lái le.Những cây con trồng trong vườn rốt cuộc cũng phát triển tươi tốt.
经过精心培育,幼苗生长得非常壮实。
jīng guò jīng xīn péi yù, yòu miáo shēng zhǎng de fēi cháng zhuàng shí.Qua chăm sóc tỉ mỉ, cây non phát triển rất mập mạp và khoẻ mạnh.