疫苗
[yì miáo] [疫 苗]
vắc-xin
预防传染病的生物制品
接种疫苗是预防传染病最有效的手段之一。
jiē zhòng yì miáo shì yù fáng chuán rǎn bìng zuì yǒu xiào de shǒu duàn zhī yī.Tiêm vắc-xin là một trong những biện pháp hiệu quả nhất để phòng chống bệnh truyền nhiễm.
没错,豁免核心药物的专利保护是消除全球疫苗鸿沟的必要举措。
méi cuò, huō miǎn hé xīn yào wù de zhuān lì bǎo hù shì xiāo chú quán qiú yì miáo hóng gōu de bì yào jǔ cuò.Chính xác ạ, miễn trừ bảo hộ bằng sáng chế thuốc thiết yếu là biện pháp cần thiết để xóa bỏ hố sâu vắc-xin toàn cầu.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế这种疫苗能产生长效保护作用。
zhè zhǒng yì miáo néng chǎn shēng cháng xiào bǎo hù zuò yòng.Loại vắc-xin này có thể tạo ra tác dụng bảo vệ lâu dài.
大卫,据我了解,你们的新型生物疫苗在发展中国家的审批速度比本土快得多。
dà wèi, jù wǒ liǎo jiě, nǐ men de xīn xíng shēng wù yì miáo zài fā zhǎn zhōng guó jiā de shěn pī sù dù bǐ běn tǔ kuài de duō.Đại Vệ, theo tôi biết, tốc độ phê duyệt vắc-xin sinh học mới của các bạn ở các nước đang phát triển nhanh hơn nhiều so với nội địa.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia