疫
[yì]
(hình thức kết hợp) dịch bệnh; bệnh dịch
长期睡不好还会降低免疫力,甚至导致情绪低落。
cháng qī shuì bù hǎo hái huì jiàng dī miǎn yì lì, shèn zhì dǎo zhì qíng xù dī luò.Lâu ngày ngủ không ngon còn làm giảm khả năng miễn dịch, thậm chí dẫn đến tâm trạng sa sút.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至医院加强防护,防止瘟疫扩散。
yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn