免疫
[miǎn yì] [免 疫]
miễn dịch (với bệnh)
抵抗病原体侵入而不受感染
接种这种疫苗后,人体通常会对该病毒产生免疫。
jiē zhòng zhè zhǒng yì miáo hòu, rén tǐ tōng cháng huì duì gāi bìng dú chǎn shēng miǎn yì.Sau khi tiêm loại vắc-xin này, cơ thể người thường sẽ sinh ra miễn dịch với vi-rút đó.
长期睡不好还会降低免疫力,甚至导致情绪低落。
cháng qī shuì bù hǎo hái huì jiàng dī miǎn yì lì, shèn zhì dǎo zhì qíng xù dī luò.Lâu ngày ngủ không ngon còn làm giảm khả năng miễn dịch, thậm chí dẫn đến tâm trạng sa sút.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至长期熬夜会导致身体免疫力下降。
cháng qī áo yè huì dǎo zhì shēn tǐ miǎn yì lì xià jiàng.Thức khuya kéo dài sẽ dẫn đến khả năng miễn dịch của cơ thể giảm sút.
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn