免疫系统
[miǎn yì xì tǒng] [免 疫 系 统]
hệ thống miễn dịch
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn免疫系统是人体健康的屏障。
miǎn yì xì tǒng shì rén tǐ jiàn kāng de píng zhàng.Hệ miễn dịch là lá chắn bảo vệ sức khỏe con người.
人体免疫系统有时会排斥移植的器官。
rén tǐ miǎn yì xì tǒng yǒu shí huì pái chì yí zhí de qì guān.Hệ miễn dịch của cơ thể đôi khi sẽ đào thải các cơ quan được cấy ghép.