免得
[miǎn de] [免 得]
để không phải; để tránh
以免,避开不希望出现的情况。
你快点出发,免得迟到。
nǐ kuài diǎn chū fā, miǎn de chí dào.Bạn xuất phát nhanh lên, để tránh bị trễ.
好的,顺便了解一下贷款政策,免得以后后悔。
hǎo de, shùn biàn liǎo jiě yí xià dài kuǎn zhèng cè, miǎn de yǐ hòu hòu huǐ.Được, đồng thời tìm hiểu chính sách vay, để không hối hận sau.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà我们最好早点出门,免得堵车。
wǒ men zuì hǎo zǎo diǎn chū mén, miǎn de dǔ chē.Chúng ta tốt nhất nên xuất phát sớm một chút kẻo tắc đường.
他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。
tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě.Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪