以免
[yǐ miǎn] [以 免]
để tránh; để không
用在下半句开头,表示避开某种不良后果。
请务必按时提交报告,以免影响后续工作的进展。
qǐng wù bì àn shí tí jiāo bào gào, yǐ miǎn yǐng xiǎng hòu xù gōng zuò de jìn zhǎn.Xin vui lòng nộp báo cáo đúng hạn để tránh ảnh hưởng đến tiến độ công việc sau đó.
嗯,学生只要带上学生证就可以免费看。
èn, xué shēng zhǐ yào dài shàng xué shēng zhèng jiù kě yǐ miǎn fèi kàn.Ừm, học sinh chỉ cần mang theo thẻ học sinh là có thể xem miễn phí.
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật有病要趁早治疗,以免病情加重。
yǒu bìng yào chèn zǎo zhì liáo, yǐ miǎn bìng qíng jiā zhòng.Có bệnh thì nên chữa trị càng sớm càng tốt, tránh để bệnh nặng thêm.
以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。
yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免