以内
[yǐ nèi] [以 内]
trong vòng; ít hơn
表示不超过某时间、范围或数量
请在三天以内完成这个任务。
qǐng zài sān tiān yǐ nèi wán chéng zhè ge rèn wu.Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này trong vòng ba ngày.
要不先把礼物的开销定在两百块以内,你觉得怎么样?
yào bù xiān bǎ lǐ wù de kāi xiāo dìng zài liǎng bǎi kuài yǐ nèi, nǐ jué de zěn me yàng?Hay là tạm thời ấn định chi phí quà tặng trong khoảng hai trăm tệ, cậu thấy thế nào?
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện考试时间限制在两个小时以内。
kǎo shì shí jiān xiàn zhì zài liǎng gè xiǎo shí yǐ nèi.Thời gian thi được giới hạn trong vòng hai tiếng.
误差在正负零点一毫米以内。
wù chā zài zhèng fù líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi.Sai số nằm trong khoảng cộng trừ 0,1 milimét.