免
[miǎn]
1.miễn cho ai; miễn giảm; cách chức
免除责任、费用或解除所任职务。
凭学生证可以免收门票费。
píng xué shēng zhèng kě yǐ miǎn shōu mén piào fèi.Xuất trình thẻ sinh viên được miễn phí vé vào cửa.
2.tránh, khỏi, tránh khỏi
避开,使不发生不好的后果。
出门记得带一把伞,免得路上淋雨受凉。
chū mén jì de dài yì bǎ sǎn, miǎn de lù shang lín yǔ shòu liáng.Ra ngoài nhớ mang theo một chiếc ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh trên đường.
吉他俱乐部周末有免费的课吗?
jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
对,每层楼都会有免费接水的地方。
duì, měi céng lóu dōu huì yǒu miǎn fèi jiē shuǐ de dì fāng.Đúng, mỗi tầng lầu đều sẽ có chỗ lấy nước miễn phí.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越