难免【難免】
[nán miǎn] [难 免]
khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
不容易避免某种情况
刚开始工作难免会出错。
gāng kāi shǐ gōng zuò nán miǎn huì chū cuò.Mới bắt đầu làm việc khó tránh khỏi mắc lỗi.
别太自责,第一次难免会犯错,流程还不熟悉。
bié tài zì zé, dì yī cì nán miǎn huì fàn cuò, liú chéng hái bù shú xī.Đừng quá tự trách, lần đầu khó tránh khỏi mắc lỗi, em còn chưa quen quy trình.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免年纪大了,记性难免不如从前。
nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免