难过【難過】
[nán guò] [难 过]
cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
心里难受,伤心或不舒服
他没考好,很难过。
tā méi kǎo hǎo, hěn nán guò.Anh ấy thi không tốt, rất buồn.
别难过了,这次考试有点儿难。
bié nán guò le, zhè cì kǎo shì yǒu diǎn r nán.Đừng buồn nữa, bài thi lần này hơi khó mà.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém他借酒消愁,心里却更加难过。
tā jiè jiǔ xiāo chóu, xīn lǐ què gèng jiā nán guò.Anh mượn rượu giải sầu, nhưng trong lòng lại càng đau buồn hơn.
可是很多题我都听不懂,好难过。
kě shì hěn duō tí wǒ dōu tīng bù dǒng, hǎo nán guò.Nhưng mà rất nhiều câu tớ đều nghe không hiểu, buồn thật đấy.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém