走过
[zǒu guò] [走 过]
đi qua; đi ngang qua
步行从某处经过
他走过我家门前。
tā zǒu guo wǒ jiā mén qián.Anh ấy đi qua trước cửa nhà tôi.
好的,那我一会儿自己走过去。
hǎo de, nà wǒ yí huì r zì jǐ zǒu guò qù.Vâng, vậy lát nữa em tự đi bộ qua đó.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便这个信念支撑着她走过低谷。
zhè ge xìn niàn zhī chēng zhe tā zǒu guo dī gǔ.Niềm tin này nâng đỡ cô vượt qua giai đoạn khó khăn.
那我们现在就一起走过去吧?
nà wǒ men xiàn zài jiù yì qǐ zǒu guò qù ba?Vậy bây giờ chúng ta cùng đi bộ qua đó nhé?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…