XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

走进

[zǒu jìn] [走 进]

đi vào

步行进入里面

老师走进了教室。

lǎo shī zǒu jìn le jiào shì.

Thầy giáo đi vào phòng học.

你先走进这栋楼,再上二楼去。

nǐ xiān zǒu jìn zhè dòng lóu, zài shàng èr lóu qù.

Em đi vào tòa nhà này trước, rồi lên tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

长相相似的母女俩走进了商场。

zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.

Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.

好的,我先走进去,再上楼。

hǎo de, wǒ xiān zǒu jìn qù, zài shàng lóu.

Vâng, em đi vào trong trước, rồi lên lầu.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng