走入
[zǒu rù] [走 入]
đi vào
对,唯有兼顾二者,高等教育的科研生态才能走入良性循环。
duì, wéi yǒu jiān gù èr zhě, gāo děng jiào yù de kē yán shēng tài cái néng zǒu rù liáng xìng xún huán.Đúng, chỉ có cân nhắc chu toàn cả hai, hệ sinh thái nghiên cứu khoa học của giáo dục đại học mới có thể bước vào vòng tuần hoàn lành tính.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…大学生要早点儿走入社会。
dà xué shēng yào zǎo diǎn r zǒu rù shè huì.Sinh viên đại học cần bước vào xã hội sớm hơn.
光看死板的文字确实容易走入死胡同,毕竟文献记载的字形信息太有限了。
guāng kàn sǐ bǎn de wén zì què shí róng yì zǒu rù sǐ hú tòng, bì jìng wén xiàn jì zǎi de zì xíng xìn xī tài yǒu xiàn le.Chỉ nhìn vào văn tự cứng nhắc quả thực dễ đi vào ngõ hẹp, dù sao thông tin hình chữ mà thư tịch ghi chép quá hạn chế.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余