深入
[shēn rù] [深 入]
thâm nhập sâu; kỹ lưỡng
进入内部或研究得很透彻
我们需要深入了解这件事。
wǒ men xū yào shēn rù liǎo jiě zhè jiàn shì.Chúng ta cần tìm hiểu sâu sự việc này.
怎么了?你是觉得讨论得不够深入吗?
zěn me le? nǐ shì jué de tǎo lùn de bú gòu shēn rù ma?Sao vậy? Em thấy thảo luận chưa đủ sâu à?
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味他深入调查后重新认知了市场。
tā shēn rù diào chá hòu chóng xīn rèn zhī le shì chǎng.Sau khi điều tra sâu sát, anh ấy đã nhận thức lại thị trường.
好的,写完再拿来给我看,我们再深入讨论。
hǎo de, xiě wán zài ná lái gěi wǒ kàn, wǒ men zài shēn rù tǎo lùn.Được, viết xong lại mang đến cho thầy xem, chúng ta sẽ thảo luận sâu hơn.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp