深入人心
[shēn rù rén xīn] [深 入 NHÂN 心]
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
思想或理论深刻地进入人们心里。
绿色环保的理念已经深入人心,改变了大众生活。
lǜ sè huán bǎo de lǐ niàn yǐ jīng shēn rù rén xīn, gǎi biàn le dà zhòng shēng huó.Quan niệm bảo vệ môi trường xanh đã đi sâu vào lòng người, thay đổi đời sống của công chúng.
保护环境的意识正逐渐深入人心。
bǎo hù huán jìng de yì shí zhèng zhú jiàn shēn rù rén xīn.Ý thức bảo vệ môi trường đang dần đi sâu vào lòng người.
妇女能顶半边天的观念深入人心。
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān de guān niàn shēn rù rén xīn.Quan niệm phụ nữ gánh vác nửa bầu trời đã ăn sâu vào lòng người.