深切
[shēn qiè] [深 切]
cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm
感受深刻而切实;真挚诚恳。
我们对遇难者家属表示最深切的同情与慰问。
wǒ men duì yù nàn zhě jiā shǔ biǎo shì zuì shēn qiè de tóng qíng yǔ wèi wèn.Chúng tôi xin gửi lời cảm thông và chia buồn sâu sắc nhất tới gia đình các nạn nhân.
感谢公司给予员工的深切关怀。
gǎn xiè gōng sī jǐ yǔ yuán gōng de shēn qiè guān huái.Cảm ơn công ty đã dành cho nhân viên sự quan tâm sâu sắc.
他在信里表达了对娘的深切思念。
tā zài xìn lǐ biǎo dá le duì niáng de shēn qiè sī niàn.Anh ấy bày tỏ sự nhớ thương sâu sắc dành cho mẹ trong thư.
信中表达了朋友对我的深切慰问。
xìn zhōng biǎo dá le péng yǒu duì wǒ de shēn qiè wèi wèn.Bức thư bày tỏ sự thăm hỏi sâu sắc của bạn bè dành cho tôi.