浓厚【濃厚】
[nóng hòu] [浓 厚]
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với
程度深;烟雾、色彩或兴趣等很重。
他自幼对中国历史和古典文学有着浓厚的兴趣。
tā zì yòu duì zhōng guó lì shǐ hé gǔ diǎn wén xué yǒu zhe nóng hòu de xìng qù.Từ nhỏ anh ấy đã có niềm hứng thú sâu sắc với lịch sử và văn học cổ điển Trung Quốc.
这处古迹带有浓厚的番邦特色。
zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.
她从小就对绘画有着浓厚的兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì huì huà yǒu zhe nóng hòu de xìng qù.Cô ấy từ nhỏ đã có niềm yêu thích đậm đà với hội họa.
他从小就对文学有浓厚兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì wén xué yǒu nóng hòu xìng qù.Từ nhỏ anh ấy đã có hứng thú sâu sắc với văn học.