厚
[hòu]
1.dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
扁平物体切面两点间距离大,与薄相对。
这本书太厚了,我看不完。
zhè běn shū tài hòu le, wǒ kàn bù wán.Cuốn sách này dày quá, tôi đọc không hết.
2.nồng hậu; sâu sắc
感情深厚,优待
两位老朋友之间情谊深厚。
liǎng wèi lǎo péng yǒu zhī jiān qíng yì shēn hòu.Tình cảm giữa hai người bạn cũ rất sâu sắc.
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着