厚度
[hòu dù] [厚 度]
1.độ dày
物体上下或内外两面之间的距离。
这本词典的厚度超出了我的想象。
zhè běn cí diǎn de hòu dù chāo chū le wǒ de xiǎng xiàng.Độ dày của cuốn từ điển này vượt quá tưởng tượng của tôi.
2.chiều sâu; bề dày (tri thức, văn hóa, cuộc sống)
比喻学识、文化或经验等的深厚积累程度。
阅读经典作品能增加人生的厚度。
yuè dú jīng diǎn zuò pǐn néng zēng jiā rén shēng de hòu dù.Đọc các tác phẩm kinh điển có thể làm tăng bề dày cho cuộc đời.
查阅起来确实便利,但你不能忽视纸张纤维的触感与墨层厚度。
chá yuè qǐ lái què shí biàn lì, dàn nǐ bù néng hū shì zhǐ zhāng xiān wéi de chù gǎn yǔ mò céng hòu dù.Tra cứu thì đúng là tiện lợi, nhưng em không thể bỏ qua cảm giác xúc giác của thớ giấy và độ dày của lớp mực.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
好想法!这样既利用了前沿技术,又保留了历史厚度,不会误导公众认知。
hǎo xiǎng fǎ! zhè yàng jì lì yòng le qián yán jì shù, yòu bǎo liú le lì shǐ hòu dù, bú huì wù dǎo gōng zhòng rèn zhī.Ý tưởng hay! Làm như vậy vừa tận dụng được công nghệ tiên tiến, lại bảo tồn được chiều sâu lịch sử, không gây ngộ nhận cho công chúng.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa