制度
[zhì dù] [制 度]
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; lượng từ: 个 (gè)
要求共同遵守的规程或准则
公司有很严格的制度。
gōng sī yǒu hěn yán gé de zhì dù.Công ty có chế độ rất nghiêm ngặt.
个
那我们应该提出怎样的长期制度化方案呢?
nà wǒ men yīng gāi tí chū zěn yàng de cháng qī zhì dù huà fāng àn ne?Vậy chúng ta nên đưa ra phương án thể chế hóa lâu dài như thế nào ạ?
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底公司需要建立健全的管理制度。
gōng sī xū yào jiàn lì jiàn quán de guǎn lǐ zhì dù.Công ty cần xây dựng chế độ quản lý hoàn thiện.
对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。
duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡