制
[zhì]
1.chế độ; thể chế; quy chế
约束、控制或指制度与规范。
该公司目前实行八小时工作制。
gāi gōng sī mù qián shí xíng bā xiǎo shí gōng zuò zhì.Công ty này hiện tại thực hiện chế độ làm việc tám giờ.
2.Chế tạo; sản xuất; làm ra
制造,制作。
这台精密仪器由国内厂家制造。
zhè tái jīng mì yí qì yóu guó nèi chǎng jiā zhì zào.Thiết bị chính xác này do nhà máy trong nước chế tạo.
3.Soạn thảo; định ra; ban hành
拟订,规定。
专家组正在为新城制定规划方案。
zhuān jiā zǔ zhèng zài wèi xīn chéng zhì dìng guī huà fāng àn.Nhóm chuyên gia đang xây dựng phương án quy hoạch cho khu đô thị mới.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类这张桌子是用透明玻璃制成的。
zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.
它不但不制冷,还一直在响。
tā bú dàn bú zhì lěng, hái yì zhí zài xiǎng.Nó không những không mát, mà còn kêu suốt.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng