制造【製造】
[zhì zào] [制 造]
1.sản xuất; làm
制作或生产物品。
这个工厂制造汽车。
zhè ge gōng chǎng zhì zào qì chē.Nhà máy này sản xuất xe ô tô.
2.tạo ra, gây ra (không khí, tình huống, mâu thuẫn)
人为地造成某种气氛或局面。
他故意制造矛盾,破坏大家的关系。
tā gù yì zhì zào máo dùn, pò huài dà jiā de guān xì.Anh ta cố tình tạo mâu thuẫn, phá hoại mối quan hệ của mọi người.
没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。
méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻制造手表需要非常精密的零件。
zhì zào shǒu biǎo xū yào fēi cháng jīng mì de líng jiàn.Chế tạo đồng hồ cần những linh kiện vô cùng chính xác.
真的吗?制造企业愿意为这种全周期服务买单吗?
zhēn de ma? zhì zào qǐ yè yuàn yì wèi zhè zhǒng quán zhōu qī fú wù mǎi dān ma?Thật không? Doanh nghiệp sản xuất có sẵn lòng trả tiền cho loại dịch vụ trọn vòng đời này không?
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp