制造业
[zhì zào yè] [制 造 业]
ngành công nghiệp sản xuất
对,要是光放水而无产业承接,过剩资金只会空转套利,最终反噬实体制造业。
duì, yào shi guāng fàng shuǐ ér wú chǎn yè chéng jiē, guò shèng zī jīn zhǐ huì kōng zhuàn tào lì, zuì zhōng fǎn shì shí tǐ zhì zào yè.Đúng, nếu chỉ bơm vốn mà không có ngành nghề tiếp nhận, vốn dư thừa sẽ chỉ chạy lòng vòng ăn chênh lệch, cuối cùng gây hại ngược lại ngành sản xuất thực.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô技术创新有力地拉动了制造业的转型升级。
jì shù chuàng xīn yǒu lì dì lā dòng le zhì zào yè de zhuǎn xíng shēng jí.Đổi mới công nghệ thúc đẩy mạnh mẽ sự chuyển đổi và nâng cấp ngành chế tạo.
环保型原材料在制造业中得到了广泛应用。
huán bǎo xíng yuán cái liào zài zhì zào yè zhōng dé dào le guǎng fàn yìng yòng.Các loại nguyên vật liệu thân thiện với môi trường đã được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo.