事业
[shì yè] [事 业]
công việc; dự án; hoạt động
职业或重要工作活动
他的事业很成功。
tā de shì yè hěn chéng gōng.Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
个
没错。那对你来说呢?事业还是别的什么?
méi cuò. nà duì nǐ lái shuō ne? shì yè hái shì bié de shén me?Đúng vậy. Thế còn đối với bạn thì sao? Sự nghiệp hay là gì khác?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说年轻人有事业野心是一件好事。
nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.
以前我可能会选事业,但现在我觉得身心健康最重要。
yǐ qián wǒ kě néng huì xuǎn shì yè, dàn xiàn zài wǒ jué de shēn xīn jiàn kāng zuì zhòng yào.Trước đây có thể mình sẽ chọn sự nghiệp, nhưng bây giờ mình cảm thấy sức khỏe thể chất và tinh thần là quan trọng nhất.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说