公益事业
[gōng yì shì yè] [公 益 事 业]
phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện
他怀着满腔热血投身于公益事业。
tā huái zhe mǎn qiāng rè xuè tóu shēn yú gōng yì shì yè.Anh ấy ôm ấp bầu nhiệt huyết cống hiến cho sự nghiệp vì cộng đồng.
很多富豪都积极参与慈善公益事业。
hěn duō fù háo dōu jī jí cān yù cí shàn gōng yì shì yè.Rất nhiều đại gia tích cực tham gia các hoạt động từ thiện.
参与公益事业有助于提升社会责任感。
cān yù gōng yì shì yè yǒu zhù yú tí shēng shè huì zé rèn gǎn.Tham gia sự nghiệp công ích giúp nâng cao tinh thần trách nhiệm xã hội.