XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

事

[shì]

việc; sự việc; chuyện

事情、事项或需要处理的问题

你有什么事?

nǐ yǒu shén me shì?

Bạn có việc gì vậy?

件、桩、回

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

小美啊,我不忙。有什么事吗?

xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?

Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần