事宜
[shì yí] [事 宜]
công việc; sắp xếp
关于事情的安排或处理事项。
双方代表就下一步合作的具体事宜达成了共识。
shuāng fāng dài biǎo jiù xià yí bù hé zuò de jù tǐ shì yí dá chéng le gòng shí.Đại diện hai bên đã đạt được đồng thuận về các công việc cụ thể cho bước hợp tác tiếp theo.
双方就建交事宜达成了重要共识。
shuāng fāng jiù jiàn jiāo shì yí dá chéng le zhòng yào gòng shí.Hai bên đã đạt được đồng thuận quan trọng về việc thiết lập quan hệ ngoại giao.
婚礼的具体事宜交由婚庆公司承办。
hūn lǐ de jù tǐ shì yí jiāo yóu hūn qìng gōng sī chéng bàn.Các công việc cụ thể của hôn lễ được giao cho công ty dịch vụ cưới hỏi đảm nhận.
两家公司正就合作事宜进行深入协调。
liǎng jiā gōng sī zhèng jiù hé zuò shì yí jìn xíng shēn rù xié tiáo.Hai công ty đang tiến hành điều hòa sâu rộng về công việc hợp tác.