事物
[shì wù] [事 物]
sự vật; đối tượng; lượng từ: 个 (gè)
客观存在的物体和现象
孩子对新事物总是很好奇。
hái zi duì xīn shì wù zǒng shì hěn hào qí.Trẻ con luôn tò mò với những sự vật mới.
个
这真的会严重影响一个人对事物的看法吗?
zhè zhēn de huì yán zhòng yǐng xiǎng yí gè rén duì shì wù de kàn fǎ ma?Điều này thật sự sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến cách nhìn nhận sự vật của một người sao?
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……嗯,表面上看,前者主张向外探寻事物之理,后者侧重向内发明本心。
èn, biǎo miàn shàng kàn, qián zhě zhǔ zhāng xiàng wài tàn xún shì wù zhī lǐ, hòu zhě cè zhòng xiàng nèi fā míng běn xīn.Ừ, nhìn bề ngoài thì bên trước chủ trương hướng ngoại tìm tòi lý của sự vật, bên sau nghiêng về hướng nội phát hiện bản tâm.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不他的胆子很大,敢于尝试新事物。
tā de dǎn zǐ hěn dà, gǎn yú cháng shì xīn shì wù.Lòng gan dạ của anh ấy rất lớn, dám trải nghiệm những điều mới mẻ.