食物
[shí wù] [食 物]
thực phẩm; lượng từ: 种 (zhǒng)
供人吃的东西
这里的食物很好吃。
zhè lǐ de shí wù hěn hǎo chī.Thức ăn ở đây rất ngon.
种
那个是食物垃圾,要放在灰色的箱子里。
nà ge shì shí wù lā jī, yào fàng zài huī sè de xiāng zǐ lǐ.Cái đó là rác thực phẩm, phải để trong thùng màu xám.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng为什么你总是喜欢吃辣的食物?
wèi shén me nǐ zǒng shì xǐ huan chī là de shí wù?Tại sao bạn luôn thích ăn đồ cay thế?
好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。
hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn