食物链
[shí wù liàn] [食 物 链]
chuỗi thức ăn
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见狮子是一种猛兽,在自然界中处于食物链顶端。
shī zi shì yì zhǒng měng shòu, zài zì rán jiè zhōng chǔ yú shí wù liàn dǐng duān.Sư tử là loài thú hung dữ, đứng ở đỉnh chuỗi thức ăn trong tự nhiên.
而且这种负面外部性会沿着食物链扩散,治理代价不可估量。
ér qiě zhè zhǒng fù miàn wài bù xìng huì yán zhe shí wù liàn kuò sàn, zhì lǐ dài jià bù kě gū liang.Hơn nữa tính ngoại ứng tiêu cực này sẽ lan truyền theo chuỗi thức ăn, chi phí khắc phục là không thể đong đếm.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻