食
[shí]
ăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôi
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的我们要高度重视食品安全问题。
wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.
我在食堂前面,我现在过去。
wǒ zài shí táng qián miàn, wǒ xiàn zài guò qù.Mình ở phía trước căng tin, bây giờ mình qua đó.
Trong bài: Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在