XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

饮食【飲食】

[yǐn shí] [饮 食]

ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

指吃喝或食物。

医生建议他注意饮食,少吃油腻的东西。

yī shēng jiàn yì tā zhù yì yǐn shí, shǎo chī yóu nì de dōng xī.

Bác sĩ khuyên anh ấy chú ý ăn uống, ít ăn đồ nhiều dầu mỡ.

原来是这样。那南方人在饮食上还有什么特点?

yuán lái shì zhè yàng. nà nán fāng rén zài yǐn shí shàng hái yǒu shén me tè diǎn?

Hóa ra là vậy. Thế người miền Nam trong ăn uống còn có đặc điểm gì?

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

孩子应该养成健康的饮食习惯。

hái zi yīng gāi yǎng chéng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn.

Trẻ em nên hình thành thói quen ăn uống lành mạnh.

好的,不过我听说光运动还不够,必须控制饮食。

hǎo de, bú guò wǒ tīng shuō guāng yùn dòng hái bú gòu, bì xū kòng zhì yǐn shí.

Được thôi, nhưng tớ nghe nói chỉ vận động thôi vẫn chưa đủ, phải kiểm soát ăn uống nữa.

Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng