餐饮【餐飲】
[cān yǐn] [餐 饮]
đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
饮料与食品,也指餐饮行业
旅游业的发展带动了当地餐饮业。
lǚ yóu yè de fā zhǎn dài dòng le dāng dì cān yǐn yè.Sự phát triển của ngành du lịch đã thúc đẩy ngành ẩm thực địa phương.
差不多吧,还要算上餐饮。
chà bù duō ba, hái yào suàn shàng cān yǐn.Gần đủ rồi đấy, còn phải tính thêm ăn uống nữa.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多没错,单是统筹餐饮细节就相当耗费精力。
méi cuò, dān shì tǒng chóu cān yǐn xì jié jiù xiāng dāng hào fèi jīng lì.Đúng vậy, chỉ riêng việc điều phối chi tiết ăn uống đã khá hao tổn tâm trí.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了当然有,公司会全额报销并提供餐饮补助。
dāng rán yǒu, gōng sī huì quán é bào xiāo bìng tí gōng cān yǐn bǔ zhù.Đương nhiên có, công ty sẽ thanh toán toàn bộ và cung cấp phụ cấp ăn uống.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý