餐厅【餐廳】
[cān tīng] [餐 厅]
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
供应餐饮的场所或用餐的房间。
我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。
wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.
间、家
好啊,这确实吸引人,而且附近餐厅和银行都不少。
hǎo a, zhè què shí xī yǐn rén, ér qiě fù jìn cān tīng hé yín háng dōu bù shǎo.Được đấy, điều này thật sự hấp dẫn, hơn nữa gần đó cũng có khá nhiều nhà hàng và ngân hàng.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc这家餐厅的厨师做菜非常美味。
zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.
这家餐厅的菜很符合我的口味。
zhè jiā cān tīng de cài hěn fú hé wǒ de kǒu wèi.Món ăn của nhà hàng này rất hợp khẩu vị của tôi.