大厅【大廳】
[dà tīng] [ĐẠI 厅]
sảnh; đại sảnh
建筑物内宽敞的大房间。
我们在酒店一楼大厅集合,然后一起出发。
wǒ men zài jiǔ diàn yī lóu dà tīng jí hé, rán hòu yì qǐ chū fā.Chúng tôi tập trung ở sảnh tầng một của khách sạn, sau đó cùng nhau xuất phát.
太好了!那咱们明早七点半在实验楼大厅碰头。
tài hǎo le! nà zán men míng zǎo qī diǎn bàn zài shí yàn lóu dà tīng pèng tóu.Tốt quá! Vậy bảy rưỡi sáng mai chúng ta gặp nhau ở sảnh tòa nhà thí nghiệm nhé.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得孩子们闯进了正在开会的大厅。
hái zi men chuǎng jìn le zhèng zài kāi huì de dà tīng.Bọn trẻ lao vào phòng đang họp.
学校大厅里展览着学生的作品。
xué xiào dà tīng lǐ zhǎn lǎn zhe xué shēng de zuò pǐn.Tại sảnh trường học đang trưng bày các tác phẩm của học sinh.