客厅【客廳】
[kè tīng] [客 厅]
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; lượng từ: 间 (jiān)
专门用来接待客人和家庭聚会的房间。
我们一家人晚上常在客厅看电视。
wǒ men yì jiā rén wǎn shàng cháng zài kè tīng kàn diàn shì.Cả gia đình chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách vào buổi tối.
间
太好了,客厅也终于擦干净了。
tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……这个房子的客厅非常宽敞明亮。
zhè ge fáng zi de kè tīng fēi cháng kuān chǎng míng liàng.Phòng khách của ngôi nhà này rất rộng rãi và sáng sủa.
好啊,我现在就去关客厅的空调。
hǎo a, wǒ xiàn zài jiù qù guān kè tīng de kōng tiáo.Được thôi, bây giờ tớ đi tắt điều hòa phòng khách đây.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ