厅【廳】
[tīng]
1.phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng
聚会、招待客人或办理公务的大房间
请各位客人在会议厅门口稍等片刻。
qǐng gè wèi kè rén zài huì yì tīng mén kǒu shāo děng piàn kè.Xin mời quý khách đợi một lát ở trước cửa phòng hội nghị.
2.sở; ty (cơ quan chính quyền cấp tỉnh)
省级政府主管某一部门的机构
他在省教育厅工作了五年。
tā zài shěng jiào yù tīng gōng zuò le wǔ nián.Anh ấy đã làm việc tại Sở Giáo dục tỉnh được 5 năm.
太好了,客厅也终于擦干净了。
tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。
wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.
好啊,我现在就去关客厅的空调。
hǎo a, wǒ xiàn zài jiù qù guān kè tīng de kōng tiáo.Được thôi, bây giờ tớ đi tắt điều hòa phòng khách đây.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ