局
[jú]
1.văn phòng; tình huống; lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v.
机构部门;情势;比赛量词。
他赢了这局比赛。
tā yíng le zhè jú bǐ sài.Anh ấy đã thắng ván đấu này.
2.Bữa tiệc, cuộc tụ tập, chầu vui
指聚会、宴席或集体活动。
今晚朋友组了一个饭局。
jīn wǎn péng yǒu zǔ le yí gè fàn jú.Tối nay bạn bè tổ chức một bữa tiệc ăn uống.
3.Cạm bẫy, mưu kế lừa gạt
圈套;骗局。
这个投资项目其实是一个骗局。
zhè ge tóu zī xiàng mù qí shí shì yí gè piàn jú.Dự án đầu tư này thực chất là một cái bẫy lừa đảo.
王老师,您也来邮局寄东西吗?
wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光那个地区的局势最近非常动荡。
nà ge dì qū de jú shì zuì jìn fēi cháng dòng dàng.Tình hình khu vực đó gần đây rất bất ổn.
开门啊,你想去邮局办什么事?
kāi mén a, nǐ xiǎng qù yóu jú bàn shén me shì?Mở cửa chứ, em muốn đến bưu điện làm việc gì?
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便