顾全大局【顧全大局】
[gù quán dà jú] [顾 全 ĐẠI 局]
làm việc vì lợi ích chung
从全局利益出发,不计较个人得失。
为了项目的顺利推进,他主动放弃了休假以顾全大局。
wèi le xiàng mù dì shùn lì tuī jìn, tā zhǔ dòng fàng qì le xiū jià yǐ gù quán dà jú.Để dự án tiến triển thuận lợi, anh ấy chủ động bỏ kỳ nghỉ vì lợi ích chung.
无论遇到什么困难,我们都要顾全大局。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yào gù quán dà jú.Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải chăm lo cho cục diện chung.
制定长期学习计划时,应该顾全大局,着眼全局。
zhì dìng cháng qī xué xí jì huà shí, yīng gāi gù quán dà jú, zhuó yǎn quán jú.Khi lập kế hoạch học tập dài hạn, nên suy xét đại cục, nhìn nhận tình hình tổng thể.