格局
[gé jú] [格 局]
bố cục; cục diện; tầm nhìn, tầm tư duy
结构和规模;局度
青年人应当放宽视野,努力提升自己的思维格局。
qīng nián rén yīng dāng fàng kuān shì yě, nǔ lì tí shēng zì jǐ de sī wéi gé jú.Người trẻ nên mở rộng tầm nhìn, nỗ lực nâng tầm tư duy và cục diện của bản thân.
你的意思是,它会彻底改变现有的国际金融格局?
nǐ de yì sī shì, tā huì chè dǐ gǎi biàn xiàn yǒu de guó jì jīn róng gé jú?Ý của em là, nó sẽ thay đổi triệt để cục diện tài chính quốc tế hiện có?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻大卫,你如何看待春秋时期的“会盟”与现代多极安全格局的异同呢?
dà wèi, nǐ rú hé kàn dài chūn qiū shí qī de“ huì méng” yǔ xiàn dài duō jí ān quán gé jú de yì tóng ne?Đại Vệ, em nhìn nhận thế nào về sự tương đồng và dị biệt giữa 'Hội minh' thời Xuân Thu với cục diện an ninh đa cực hiện đại?
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực亚洲经济的崛起改变了世界格局。
yà zhōu jīng jì de jué qǐ gǎi biàn le shì jiè gé jú.Sự trỗi dậy của kinh tế châu Á đã thay đổi cục diện thế giới.