公安局
[gōng ān jú] [公 安 局]
cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
主管公安保卫工作的国家机关
如果护照丢了,你必须去公安局报案。
rú guǒ hù zhào diū le, nǐ bì xū qù gōng ān jú bào àn.Nếu mất hộ chiếu, bạn phải đến cục công an để trình báo.
警察传他去公安局配合调查。
jǐng chá chuán tā qù gōng ān jú pèi hé diào chá.Cảnh sát gọi anh ấy đến sở công an phối hợp điều tra.
公安局在网上公开发布了通缉令。
gōng ān jú zài wǎng shàng gōng kāi fā bù le tōng jī lìng.Cục Công an đã công khai đăng lệnh truy nã trên mạng.